Phép dịch "faras" thành Tiếng Việt
mã, ngựa, Ngựa là các bản dịch hàng đầu của "faras" thành Tiếng Việt.
faras
-
mã
noun -
ngựa
nounKii ugu horreeyay wuxuu ahaa Ciise oo boqor ah oo taajkiisa qabo oo faras cad ku fadhiyo.
Người đầu tiên là Chúa Giê-su đội vương miện và cưỡi ngựa bạch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " faras " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Faras
-
Ngựa
Kii ugu horreeyay wuxuu ahaa Ciise oo boqor ah oo taajkiisa qabo oo faras cad ku fadhiyo.
Người đầu tiên là Chúa Giê-su đội vương miện và cưỡi ngựa bạch.
Thêm ví dụ
Thêm