Phép dịch "volum" thành Tiếng Việt
thể tích, dung lượng, âm lượng, dung lượng là các bản dịch hàng đầu của "volum" thành Tiếng Việt.
volum
Noun
ngữ pháp
-
thể tích
nounIar satietatea e influentata de volumul de mancare mai degraba dacat de felul ei.
Chính thể tích thức ăn bạn ăn làm bạn thấy no, không pahir là loại thức ăn.
-
dung lượng
Funcţia ei este aceea de a produce un lichid care constituie aproximativ 30 la sută din volumul lichidului seminal.
Nó tiết ra một dung dịch tạo thành 30 phần trăm dung lượng tinh dịch.
-
âm lượng, dung lượng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " volum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Volum
-
thể tích
nounVolumul său cilindric este de aproximativ 9280000 centimetri cubi.
Theo công thức tính thể tích hình trụ thì vào khoảng 9.28 triệu cm khối.
Các cụm từ tương tự như "volum" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khoá cấp phép số lớn
-
khoá sản phẩm cấp phép số lớn
-
thiết bị chụp nhanh toàn ổ đĩa
-
Dịch vụ Sao chép Dự phòng
-
giấy phép số lớn
-
Thể tích mol
Thêm ví dụ
Thêm