Phép dịch "umple" thành Tiếng Việt
làm đầy, xếp đầy là các bản dịch hàng đầu của "umple" thành Tiếng Việt.
umple
verb
ngữ pháp
-
làm đầy
Sunt sigur că destul cât să-ţi umpli buzunarele.
Ta chắc là anh đã làm đầy vài túi tiền rồi.
-
xếp đầy
Am umplut camera cu crini, floarea ei preferata.
Cháu đã xếp đầy hoa lili trong cân phòng, loài hoa yêu thích của cô ấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " umple " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm