Phép dịch "teatru" thành Tiếng Việt

nhà hát, sân khấu, Sân khấu là các bản dịch hàng đầu của "teatru" thành Tiếng Việt.

teatru noun Noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nhà hát

    noun

    Spectacolele tale patetice sunt motivul pentru care acel teatru nu mai are public.

    Cái cuộc thi thảm hại của anh là lý do nhà hát không có khán giả.

  • sân khấu

    noun

    Comunitățile armatei și teatrului sunt de fapt foarte similare.

    Quân đội và sân khấu thật ra rất giống nhau.

  • Sân khấu

    Comunitățile armatei și teatrului sunt de fapt foarte similare.

    Quân đội và sân khấu thật ra rất giống nhau.

  • rạp hát

    noun

    Dacă eram foarte bun, puteam să merg cu părinţii mei la teatru.

    Nếu tôi làm tốt, tôi đã được cho phép đi cùng bố mẹ đến rạp hát.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " teatru " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Teatru
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nhà hát

    noun

    şi Teatrul Dee şi Charles Wyly pe stânga.

    nhà hát kịch Dee và Charles Wyly nằm bên trái.

Các cụm từ tương tự như "teatru" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "teatru" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch