Phép dịch "stindard" thành Tiếng Việt

cờ, lá cờ, ngọn là các bản dịch hàng đầu của "stindard" thành Tiếng Việt.

stindard noun neuter ngữ pháp

drapel

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • cờ

    noun

    Illyrio spunea că se cos stindarde cu dragoni, iar lumea se roagă pentru întoarcerea sa.

    Illyrio nói họ đang may những lá cờ hình rồng và cầu nguyện anh ấy trở về.

  • lá cờ

    noun

    Illyrio spunea că se cos stindarde cu dragoni, iar lumea se roagă pentru întoarcerea sa.

    Illyrio nói họ đang may những lá cờ hình rồng và cầu nguyện anh ấy trở về.

  • ngọn

    noun

    Tocmai ai reunit toţi îngerii sub stindardul raiului.

    Ông vừa đoàn tụ các thiên thần dưới ngọn cờ của thiên đường.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngọn cờ
    • quốc kỳ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stindard " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stindard"

Thêm

Bản dịch "stindard" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch