Phép dịch "spate" thành Tiếng Việt
lưng, Lưng người là các bản dịch hàng đầu của "spate" thành Tiếng Việt.
spate
noun
neuter
ngữ pháp
-
lưng
nounAperi oamenii care te insultă pe la spate.
Ngươi bảo vệ những kẻ đã sỉ nhục ngươi đằng sau lưng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Spate
-
Lưng người
Tânărul băiat care trebuia să fie rânduit era aşezat pe scaun, iar eu stăteam chiar în spatele lui.
“Người thiếu niên sẽ được sắc phong ngồi xuống ghế, và tôi đứng ngay sau lưng người ấy.
Hình ảnh có "spate"
Thêm ví dụ
Thêm