Phép dịch "sos" thành Tiếng Việt
sốt, nước chấm, nước sốt là các bản dịch hàng đầu của "sos" thành Tiếng Việt.
sos
noun
neuter
ngữ pháp
preparat culinar lichid sau vâscos (de obicei condimentat)
-
sốt
nounSau poate putin sos din ăla special care vă place aici în Canada!
Hay có thể một vài loại sốt đặc biệt mà anh rất thích ở Canada này!
-
nước chấm
nounPoţi să mergi până la colţ să iei nişte sos de soia?
Anh có thể đến góc phố mua dùm em chút nước chấm không?
-
nước sốt
Astăzi, vă voi arăta cum se prepară unicul şi foarte utilul sos de mentă.
Chúng ta hãy cùng làm một loại nước sốt bạc hà đặc biệt và rất bổ dưỡng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tương
- xốt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sos " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sos
-
Xốt
Le sos si biscuiti ati facut au fost destul de bine.
Nước xốt và bánh quy cô làm rất ngon.
Hình ảnh có "sos"
Thêm ví dụ
Thêm