Phép dịch "software" thành Tiếng Việt
phần mềm, chương trình máy tính là các bản dịch hàng đầu của "software" thành Tiếng Việt.
software
Noun
ngữ pháp
-
phần mềm
nounCompania asta pentru care lucrează ea, face software bancar.
Công ty công nghệ mà cô làm, họ làm phần mềm ngân hàng.
-
chương trình máy tính
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " software " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "software" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Điều khoản cấp phép phần mềm Microsoft
-
phần mềm không muốn
-
nâng cấp phần mềm
-
Khách Thương mại được Cấp phép Phần mềm
-
bó phần mềm
-
giấy phép phần mềm
-
Kiến trúc phần mềm
-
phần mềm giám sát
Thêm ví dụ
Thêm