Phép dịch "sincer" thành Tiếng Việt
chân thành, chân thật, chân thực là các bản dịch hàng đầu của "sincer" thành Tiếng Việt.
sincer
adjective
adverb
masculine
ngữ pháp
-
chân thành
Primul pas trebuie să fie pocăinţa sinceră, temeinică şi completă.
Bước đầu tiên là cần phải là sự hối cải chân thành, thấu đáo và trọn vẹn.
-
chân thật
adjectiveCa să fiţi întotdeauna complet sinceri şi deschişi câtă vreme vă aflaţi în acest campus.
Và các bạn hoàn toàn chân thật và cởi mở khi ở đây tại nơi này.
-
chân thực
Corect, cheia de a fi sincer cu tine însuți este de a ști cine ești ca afacere.
Chìa khóa của việc chân thực với bản thân là phải biết mình là ai.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành thật
- thành thực
- thật thà
- thực thà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sincer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm