Phép dịch "samurai" thành Tiếng Việt

samurai, Samurai, thị là các bản dịch hàng đầu của "samurai" thành Tiếng Việt.

samurai Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • samurai

    Nişte foşti samurai se lupta la acel sanctuar.

    Có mấy tên samurai đánh nhau trên ngôi đền kia.

  • Samurai

    Pentru a salva băiatul ăsta a omorât samuraii din cortegiu.

    Vì cứu thằng nhỏ này ảnh đã giết các Samurai trong một đám rước.

  • thị

    pronoun verb noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • võ sĩ
    • xamurai
    • 武士
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " samurai " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Samurai
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Samurai

    Samuraii au fost înfrânţi.

    Thời đại của Samurai đã chấm dứt rồi.

Thêm

Bản dịch "samurai" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch