Phép dịch "salariu" thành Tiếng Việt

lương, tiền công, luống là các bản dịch hàng đầu của "salariu" thành Tiếng Việt.

salariu noun Noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • lương

    noun

    Iti voi tin ascunsa istoria salariilor la toate spitalele pe o arie de trei state.

    Tôi sẽ giấu lịch sử lương của anh với mọi bệnh viện trong vùng này.

  • tiền công

    Deficitul forţelor de muncă va duce la creşterea salariului.

    Khan hiếm lao động dẫn tới tiền công tăng.

  • luống

    noun
  • lương tháng

    Au lăsat o adresa pentru dvs. unde le puteţi trimite salariile pe ultima luna.

    Họ có để lại một địa chỉ để ông gửi tiền lương tháng cuối cho họ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " salariu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "salariu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch