Phép dịch "pune" thành Tiếng Việt

đặt, bày, dọn là các bản dịch hàng đầu của "pune" thành Tiếng Việt.

pune verb ngữ pháp

a (se) așeza; a instala, a plasa într-un loc

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • đặt

    verb

    Aşa că, dacă îl pui la uşa de intrare, designul e ratat.

    Vì thế nếu đặt nó ở cửa trước, thiết kế của bạn sẽ rất tồi.

  • bày

    Ar trebui sa va pun la punct cu dezamorsarea si dezintoxicarea.

    Có lẽ tôi nên trình bày vắn tắt về cách tháo gỡ và phân giải độc chất.

  • dọn

    verb

    Le pune să cureţe mizeria produsă cu ocazia propriei lor ucideri.

    Hắn bắt họ dọn dẹp án mạng của họ.

  • để

    conjunction verb

    Dl Iwamura a sunat doar să pună o întrebare de mică importanţă, la cererea mea.

    Yanshu gọi điện thoại đến là để giúp tôi có thời gian hỏi cô vài chuyện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pune " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pune
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Pune

    în Pune, oraşul cu cea mai mare rată a dezvoltării în Asia.

    Pune, thành phố phát triển nhanh nhất ở châu Á.

Các cụm từ tương tự như "pune" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pune" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch