Phép dịch "promite" thành Tiếng Việt
báo trước, cam kết, hứa là các bản dịch hàng đầu của "promite" thành Tiếng Việt.
promite
verb
ngữ pháp
a-și lua obligația; a făgădui
-
báo trước
Anumite pasaje din cartea Psalmii se referă în mod clar la Mesia, Regele promis.
Nhiều câu trong sách Thi-thiên ám chỉ đến Đấng Mê-si hay vị vua được báo trước.
-
cam kết
verbEa a promis că va merge la biserică în săptămâna respectivă.
Chị cam kết sẽ đi nhà thờ vào tuần đó.
-
hứa
verbDomnul le promite binecuvântări celor care îşi plătesc zeciuiala.
Chúa hứa ban các phước lành cho những người đóng thập phân của họ.
-
thề
Cu Carol am promis sa nu mai iubesc o alta femeie pana la moarte.
Với Carol, tớ thề sẽ không bao giờ yêu người phụ nữ khác cho đến chết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " promite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "promite" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hứa · thề
Thêm ví dụ
Thêm