Phép dịch "permite" thành Tiếng Việt
cho, cho phép, cấp phép là các bản dịch hàng đầu của "permite" thành Tiếng Việt.
permite
verb
ngữ pháp
a încuviința, a da voie
-
cho
verb adpositionNu îţi poate permite să te lase să ne duci la capătul pământului.
Anh ấy không cho phép ông đưa chúng tôi đến nơi tận cùng trái đất.
-
cho phép
verbSingurul motiv pentru care stai pe scaunul acela este pentru eu îţi permit.
Lý do duy nhất anh ngồi ở chiếc ghế đó là vì tôi cho phép.
-
cấp phép
O să vă sun dacă voi fi reţinută la biroul de permise.
Cô sẽ gọi nếu bị giữ lại tại văn phòng cấp phép.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " permite " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "permite" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cho phép
-
bằng lái xe · giấy phép lái xe
-
cho phép
Thêm ví dụ
Thêm