Phép dịch "moartea" thành Tiếng Việt
thần chết, tử thần, 死神 là các bản dịch hàng đầu của "moartea" thành Tiếng Việt.
moartea
noun
feminine
ngữ pháp
-
thần chết
Si acolo eram eu, infruntand moartea din fata mea.
Tôi đứng đó, nhìn thẳng vào mặt thần chết.
-
tử thần
adjective nounAre moarte veni numai pentru cei răi și să lase în urmă decent?
Vậy tử thần chỉ tới với kẻ xấu và chừa lại người tốt à?
-
死神
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moartea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "moartea" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tử hình
-
chết · cái chết · sự chết · tử vong
-
Kinh nghiệm cận tử
-
Quyền được chết
-
cái chết đen
-
Tử hình
-
Dịch hạch
-
kinh nghiệm cận tử
Thêm ví dụ
Thêm