Phép dịch "mic" thành Tiếng Việt
tiểu, nhỏ, bé là các bản dịch hàng đầu của "mic" thành Tiếng Việt.
mic
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
care este de mărime sub norma obișnuită
-
tiểu
adjectivecare este de mărime sub norma obișnuită
Nu erau mulţi bani, dar toate lucrurile mari au începuturi mici.
Nó không nhiều nhặn gì, nhưng tích tiểu thành đại mà.
-
nhỏ
adjectiveComparată cu a ta, maşina mea este mică.
So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
-
bé
nounPantofii îmi sunt prea mici. Am nevoie de unii noi.
Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.
-
nhỏ nhắn
A animat mica vidră de pe pagina de internet a şcolii.
Thật ra anh ấy đã vẽ chú rái cá nhỏ nhắn trên trang chủ của trường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mic"
Các cụm từ tương tự như "mic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dẽ giun nhỏ
-
Chim le hôi
-
Mica
-
Mi-chê · Mica · Micae
-
Bình phương tối thiểu
-
Tiểu Sư
-
ngón tay út · ngón út
-
Tiểu Mã
Thêm ví dụ
Thêm