Phép dịch "mare" thành Tiếng Việt
biển, hải, lớn là các bản dịch hàng đầu của "mare" thành Tiếng Việt.
mare
adjective
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
-
biển
nounmare întindere de apă sărată, mai mică decât oceanul
Locuiesc aproape de mare, așa că am de multe ori ocazia să merg la plajă.
Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.
-
hải
nounE ca diferenţa dintre elefanţi şi elefanţii de mare.
Giống như sự khác nhau giữa voi và hải cẩu voi ấy.
-
lớn
adjectiveLondra este printre cele mai mari orașe ale lumii.
London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- to
- rộng
- bự
- to lớn
- đại
- pei
- 海
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mare
-
Biển
Locuiesc aproape de mare, așa că am de multe ori ocazia să merg la plajă.
Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.
Hình ảnh có "mare"
Các cụm từ tương tự như "mare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biển Caribe
-
Biển Adriatic · biển Adriatic
-
Biển Đỏ · biển Đỏ
-
Alexandros Đại Đế
-
Ngũ Đại Hồ
-
Biển Caspi
-
Biển Đông
Thêm ví dụ
Thêm