Phép dịch "lanternă" thành Tiếng Việt

đèn pin là bản dịch của "lanternă" thành Tiếng Việt.

lanternă noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • đèn pin

    noun

    Eram doar un cutărescu oarecare, cu o lanternă şi un vis.

    Tôi đã chỉ là một gã quèn với chiếc đèn pin cùng một ước mơ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lanternă " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "lanternă" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch