Phép dịch "karma" thành Tiếng Việt

nghiệp, Nghiệp là các bản dịch hàng đầu của "karma" thành Tiếng Việt.

karma Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nghiệp

    noun

    Este cumva karma, adică rezultatul acţiunilor dintr-o viaţă anterioară, motivul pentru care suferă cineva?

    Có phải một người chịu đau khổ là do nghiệp chướng, tức lãnh hậu quả từ những việc làm trong kiếp trước không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " karma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Karma
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Nghiệp

    Nu stiu daca a fost Karma sau a avut ghinion.

    Không chắc đó là nghiệp chướng hay chỉ là đen đủi.

Thêm

Bản dịch "karma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch