Phép dịch "izvor" thành Tiếng Việt

giếng, Mạch nước, mạch nước là các bản dịch hàng đầu của "izvor" thành Tiếng Việt.

izvor noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • giếng

    noun

    Mândria îşi extrage energia şi puterea din izvoarele adânci ale egoismului.

    Tính kiêu hãnh lấy nghị lực và sức mạnh của nó từ giếng sâu ích kỷ.

  • Mạch nước

    apă subterană care țâșnește

    Un izvor nesecat este un izvor curgætor care oferæ o ræcorire permanentæ – dacæ bem din el.

    Một mạch nước là một nguồn nước tràn tuôn, cho sự tỉnh táo liên tục—nếu chúng ta uống nước ấy.

  • mạch nước

    Un izvor nesecat este un izvor curgætor care oferæ o ræcorire permanentæ – dacæ bem din el.

    Một mạch nước là một nguồn nước tràn tuôn, cho sự tỉnh táo liên tục—nếu chúng ta uống nước ấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " izvor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "izvor"

Các cụm từ tương tự như "izvor" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Miệng phun thủy nhiệt · Suối nước nóng
Thêm

Bản dịch "izvor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch