Phép dịch "harnic" thành Tiếng Việt

bận rộn, bận, chăm chỉ là các bản dịch hàng đầu của "harnic" thành Tiếng Việt.

harnic adjective masculine ngữ pháp

care muncește mult, repede și cu folos

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • bận rộn

    adjective

    Fiind o femeie harnică şi energică, Marta muncea mai tot timpul.

    Cô là người siêng năng, lúc nào cũng bận rộn với công việc.

  • bận

    adjective

    Fiind o femeie harnică şi energică, Marta muncea mai tot timpul.

    Cô là người siêng năng, lúc nào cũng bận rộn với công việc.

  • chăm chỉ

    adjective

    Si acesta este un tip destept, harnic, Pigmeu.

    Và đây là một chàng trai thông minh, một người chăm chỉ, và là người lùn Pygmy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " harnic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "harnic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch