Phép dịch "geam" thành Tiếng Việt
cửa sổ, kính cửa sổ là các bản dịch hàng đầu của "geam" thành Tiếng Việt.
geam
noun
neuter
ngữ pháp
placă de sticlă fixată la fereastră
-
cửa sổ
nounCred că o pasăre tocmai a lovit geamul.
Tôi nghĩ đó là một con chim, nó va vào cửa sổ.
-
kính cửa sổ
A zburat cu disperare prin cameră, lovindu-se de repetate ori în geam în încercarea de a evada.
Nó tuyệt vọng bay khắp phòng, nhiều lần lao vào kính cửa sổ để cố gắng trốn thoát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " geam " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "geam"
Thêm ví dụ
Thêm