Phép dịch "foc" thành Tiếng Việt

lửa, hoả, 火 là các bản dịch hàng đầu của "foc" thành Tiếng Việt.

foc noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • lửa

    noun

    Dar am să fac un foc, folosind un beţigaş şi creierul meu dezvoltat.

    Phải rồi, nhưng với khúc cây nhỏ và bộ óc thông minh của tôi Tôi sẽ đốt lửa.

  • hoả

    noun

    Este o armă de foc periculoasă, dră Thorne.

    Cái này hoả lực khá mạnh đó cô Thorne.

  • noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foc " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Foc
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • lửa

    noun

    quá trình ôxy hóa nhanh chóng của một vật liệu

    Cu fiecare zi, se apropie mai mult de flăcările Muntelui de Foc.

    Qua từng ngày, nó lại được mang gần hơn đến lửa của ngọn Diệt Vong.

Hình ảnh có "foc"

Các cụm từ tương tự như "foc" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foc" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch