Phép dịch "foame" thành Tiếng Việt
nạn đói kém sự khan hiếm, đói là các bản dịch hàng đầu của "foame" thành Tiếng Việt.
foame
noun
feminine
ngữ pháp
nevoia de a mânca
-
nạn đói kém sự khan hiếm
-
đói
nounnevoia de a mânca
Mai bine mor de foame decât să fur.
Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " foame " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "foame" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tuyệt thực
-
tôi đói
-
chết đói
-
tôi đói
-
chết đói · đói meo · đói ngấu
-
đói
-
tôi đói
Thêm ví dụ
Thêm