Phép dịch "far" thành Tiếng Việt
hải đăng, pha, pha xe là các bản dịch hàng đầu của "far" thành Tiếng Việt.
far
noun
neuter
ngữ pháp
-
hải đăng
nounCe pericole pândesc când farul nu mai funcţionează.
Một hải đăng mà bị hư thì thật là nguy hiểm biết bao!
-
pha
nounCând vezi un tip care semnalizează de 3 ori cu farurile, ăla e contactul tău.
Nếu có ai nháy đèn pha 3 lần, thì đó là đầu mối của anh.
-
pha xe
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đèn
- đèn pha
- đến
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " far " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Far
-
Hải đăng
Farul Domnului ne oferă lumină tuturor în timp ce navigăm pe mările vieţii.
Ngọn hải đăng của Chúa vẫy gọi tất cả mọi người khi chúng ta đi trên biển đời.
Các cụm từ tương tự như "far" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hải đăng Alexandria
Thêm ví dụ
Thêm