Phép dịch "edificiu" thành Tiếng Việt

toà nhà, nhà là các bản dịch hàng đầu của "edificiu" thành Tiếng Việt.

edificiu noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • toà nhà

    noun
  • nhà

    noun

    Planurile pentru Templul Nauvoo prevedeau un edificiu care urma să fie mai mare şi chiar mai frumos decât templul Kirtland.

    Các kế hoạch cho Đền Thờ Nauvoo đòi hỏi một tòa nhà phải rộng lớn hơn và còn xinh đẹp hơn Đền Thờ Kirtland.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " edificiu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "edificiu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch