Phép dịch "ecran" thành Tiếng Việt

màn, màn hình, màn ảnh là các bản dịch hàng đầu của "ecran" thành Tiếng Việt.

ecran noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • màn

    noun

    Ar trebui să mă duc să închid sala şi să mă duc în spatele ecranului.

    Anh nên đi đóng cửa khán phòng và ra sau màn ảnh.

  • màn hình

    Fiilor mei le place mult în faţa ecranului. Adoră ecranul.

    Các con trai tôi, chúng yêu màn hình. Chúng yêu màn hình.

  • màn ảnh

    Ar trebui să mă duc să închid sala şi să mă duc în spatele ecranului.

    Anh nên đi đóng cửa khán phòng và ra sau màn ảnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ecran " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ecran" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ecran" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch