Phép dịch "duce" thành Tiếng Việt
mang, đi, ẵm là các bản dịch hàng đầu của "duce" thành Tiếng Việt.
duce
verb
noun
masculine
ngữ pháp
titlu nobiliar superior marchizului și inferior prințului
-
mang
verbEi au dorit să ducă Evanghelia tuturor celor care trăiau în acea parte a lumii.
Họ mong muốn mang phúc âm đến cho mọi người trong khu vực của họ trên thế gian.
-
đi
verbAnul trecut ne-am dus la Londra.
Chúng mình đi qua London năm vừa rồi
-
ẵm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bế
- vác
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duce " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Duce
-
Công tước
După cum am spus, Ducele are foarte multă treabă.
Như tôi đã nói, Công tước rất bận.
Các cụm từ tương tự như "duce" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bouches-du-Rhône
-
Bar-le-Duc
-
mang · đi
-
đi bộ
-
rảnh nợ · đỡ nợ
-
rảnh nợ · đỡ nợ
-
Corse-du-Sud
Thêm ví dụ
Thêm