Phép dịch "demon" thành Tiếng Việt

quỷ, ma qủy, ma quái là các bản dịch hàng đầu của "demon" thành Tiếng Việt.

demon noun masculine ngữ pháp

ființă divină (bună sau rea)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • quỷ

    noun

    ființă divină (bună sau rea)

    Cu cât eram mai puţin demon, Cu atât cătuşele funcţionau mai puţin.

    Anh càng ít phần quỷ bao nhiêu, cái còng càng ít hiệu quả bấy nhiêu.

  • ma qủy

  • ma quái

    Eşti dispus să arunci cuadrantul în război doar ca să-ţi împaci demonii personali?

    Anh định đưa cả khu vực thiên hà này vào một cuộc chiến tranh để thỏa mãn những ám ảnh ma quái của riêng anh?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ma quỷ
    • quý
    • yêu ma
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " demon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Demon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Quỷ

    Demonul ar fi putut evada în orice clipă.

    Quỷ dữ có thể trốn thoát bất cứ lúc nào.

Thêm

Bản dịch "demon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch