Phép dịch "deget" thành Tiếng Việt
ngón tay, ngón chân, Ngón là các bản dịch hàng đầu của "deget" thành Tiếng Việt.
deget
noun
neuter
ngữ pháp
-
ngón tay
nounAre păr lung, iar degetele ei sunt de două ori mai lungi decât ale noastre.
Và hắn có bờm tóc dài và ngón tay dài gấp đôi ngón tay chúng tôi.
-
ngón chân
nounAl doilea deget e mai lung decat cel mare.
Ngón chân thứ hai của ông ta dài hơn ngón chân cái.
-
Ngón
Degetul din mijloc reprezintă penisul, în timp ce două degete îndoite de fiecare parte sunt organele genitale.
Ngón giữa tượng trưng cho dương vật, trong khi cong hai ngón lại là âm đạo.
-
ngón
Simt numai degetele ei durdulii în toată chestia asta.
Rõ là ngón tay béo mập của bà ta đã khuấy đảo toàn bộ chuyện này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deget " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "deget"
Các cụm từ tương tự như "deget" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngón tay út · ngón út
-
ngón tay trỏ
-
ngón tay cái
-
Ngón tay giữa
-
Ngón tay
-
ngón chân
-
ngón giữa · ngón tay giữa
-
ngón tay cái
Thêm ví dụ
Thêm