Phép dịch "dedicare" thành Tiếng Việt
hiến dâng là bản dịch của "dedicare" thành Tiếng Việt.
dedicare
Noun
ngữ pháp
-
hiến dâng
Sunt recunoscător să fiu alături de dumneavoastră în această seară închinată preaslăvirii, cugetării şi dedicării.
Tôi biết ơn được có mặt với các chị em trong buổi tối hôm nay để thờ phượng, suy ngẫm và hiến dâng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dedicare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm