Phép dịch "deal" thành Tiếng Việt
đồi, núi là các bản dịch hàng đầu của "deal" thành Tiếng Việt.
deal
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
ridicătură de teren mai joasă decât muntele, având înălțimea între 200 și 800 metri
-
đồi
nounDimineata urmatoare, am pus o parte din cenusa lui Setsuko in cutia de bomboane, si am coborat dealul.
Sáng hôm sau, tôi cho tro cốt của Setsuko vào lọ kẹo, và tôi trèo lên đồi.
-
núi
nounA venit aici în dealurile din Wyoming, ca să facă avere.
Nó đến vùng núi Wyoming này, để tìm kiếm vận may.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " deal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "deal"
Thêm ví dụ
Thêm