Phép dịch "datorie" thành Tiếng Việt
nhiệm vụ, nợ là các bản dịch hàng đầu của "datorie" thành Tiếng Việt.
datorie
noun
feminine
ngữ pháp
sumă de bani sau orice alt bun datorat cuiva
-
nhiệm vụ
nounAm acţionat în conformitate cu chemarea la datorie, Maiestate.
Thưa Bệ hạ, thần chỉ làm theo nhiệm vụ thôi ạ.
-
nợ
nounSă fim cinstiţi şi să ne plătim datoriile faţă de Domnul.
Chúng ta hãy lương thiện và trả nợ của mình cho Chúa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " datorie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "datorie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nợ chính phủ
Thêm ví dụ
Thêm