Phép dịch "cor" thành Tiếng Việt
dàn hợp xướng, 團合唱, Hợp xướng là các bản dịch hàng đầu của "cor" thành Tiếng Việt.
cor
noun
neuter
ngữ pháp
-
dàn hợp xướng
Mai presus de toate, nu abandonați rolul pe care îl aveți în cor.
Quan trọng hơn hết, đừng từ bỏ vai trò của mình trong dàn hợp xướng.
-
團合唱
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Cor
-
Hợp xướng
Apoi, în această primăvară a fost Cor Virtual 3,
Mùa xuân rồi, chúng tôi đã ra mắt Virtual Choir 3 (Dàn Hợp Xướng Ảo 3),
Thêm ví dụ
Thêm