Phép dịch "conflict" thành Tiếng Việt

sự xung đột, xung đột, 衝突 là các bản dịch hàng đầu của "conflict" thành Tiếng Việt.

conflict Noun ngữ pháp

dezacord; ceartă

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • sự xung đột

    dezacord; ceartă

    Vedeţi voi, nu e vorba de conflict, e vorba de convieţuire.

    Nghe này đó không phải là sự xung đột, đó là sự kết hợp.

  • xung đột

    verb

    Filozofiile profund dezbătute sunt adesea în conflict unele cu celelalte.

    Những triết lý mà được nhiều người rất tin tưởng thường xung đột với nhau.

  • 衝突

    verb
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conflict " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Conflict
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • xung đột

    verb

    Conflictele distructive încep şi se opresc, dar războiul purtat pentru sufletele oamenilor continuă fără încetare.

    Những cuộc xung đột nghiêm trọng đến rồi đi, nhưng chiến tranh bùng nổ để kiềm chế con người thì vẫn tiếp tục không ngừng.

Thêm

Bản dịch "conflict" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch