Phép dịch "cer" thành Tiếng Việt
trời, bầu trời, thiên đường là các bản dịch hàng đầu của "cer" thành Tiếng Việt.
spațiu infinit de deasupra pământului, ce pare a avea formă emisferică; bolta cerească [..]
-
trời
nounspațiu infinit de deasupra pământului, ce pare a avea formă emisferică; bolta cerească
La început a făcut Dumnezeu cerul şi pământul.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
bầu trời
nounspațiu infinit de deasupra pământului, ce pare a avea formă emisferică; bolta cerească
Pasărea este pe cer.
Chú chim lượn trên bầu trời.
-
thiên đường
nounAm visat ca am ajuns in cer, si nu parea fi casa mea.
Tôi mơ thấy tôi tới thiên đường, và thấy thiên đường hình như không phải là nhà tôi.
-
thiên đàng
nounCel Decăzut trebuie să trăiască cât mai aproape de cer.
Vị thần bị ruồng bỏ phải sống ở nơi gần thiên đàng nhất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cer"
Các cụm từ tương tự như "cer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thiên đàn
-
Sáp
-
xin
-
Bầu trời
-
ráy · sáp · sáp ong
-
chất vấn · cầu xin · hỏi · thỉnh cầu · yêu cầu · 要求 · 請求
-
bầu trời
-
Thiên Đàn