Phép dịch "castel" thành Tiếng Việt

Lâu đài, lâu đài, thành trì là các bản dịch hàng đầu của "castel" thành Tiếng Việt.

castel noun neuter ngữ pháp

construcție fortificată, medievală, cu turnuri, înconjurată cu ziduri mari și șanțuri, servind ca reședință seniorilor feudali

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Lâu đài

    tip de fortificație

    Cel mai trainic castel din tară!

    Lâu đài vững chắc nhất trên những hòn đảo này.

  • lâu đài

    noun

    Dacă vizita ta e pentru a revendica castelul meu, ai venit prea târziu.

    Nếu các vị tới đây để lấy lâu đài của tôi, thưa Bá tước ngài đến muộn quá.

  • thành trì

    Putem învinge pe oricine în larg, dar nu o să putem apăra ţinuturi şi castele împotriva oştilor de pe uscat.

    Chúng ta bất bại ở trên biển, nhưng chúng ta sẽ chẳng thể giữ đất đai hay thành trì trước những đạo quân đất liền.

  • tòa thành

    Cei din sud cu greu îsi părăsesc uriasele castele.

    Người phương nam các người xây những tòa thành bự và chẳng đi đâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " castel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "castel"

Các cụm từ tương tự như "castel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "castel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch