Phép dịch "avion" thành Tiếng Việt
máy bay, phi cơ, 飛機 là các bản dịch hàng đầu của "avion" thành Tiếng Việt.
avion
noun
neuter
ngữ pháp
-
máy bay
nounPe drumul meu incoace în avion, mă plimbam în sus şi în jos pe culoarul avionului.
Trên chuyến bay tới đây, khi tôi đang đi dọc lối đi của máy bay.
-
phi cơ
nounNu ai mai fost cu un avion cu reacţie privat până acum?
Cô chưa từng đi phi cơ riêng bao giờ à?
-
飛機
noun -
Máy bay
Când o să atingem apa, avionul ăsta o să se dezintegreze.
Máy bay sẽ tan thành từng mảnh khi ta lao xuống nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "avion"
Các cụm từ tương tự như "avion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Máy bay cường kích
-
Máy bay vận tải quân sự
-
Không tặc
-
máy bay tiêm kích
-
Máy bay tiêm kích
-
Máy bay huấn luyện
-
máy bay phản lực
-
Hệ thống chỉ huy và cảnh báo trên không
Thêm ví dụ
Thêm