Phép dịch "avea" thành Tiếng Việt
có, Sở hữu, sở hữu là các bản dịch hàng đầu của "avea" thành Tiếng Việt.
avea
verb
ngữ pháp
a poseda; a deține
-
có
verba poseda; a deține
Locuiesc aproape de mare, așa că am de multe ori ocazia să merg la plajă.
Tôi ở gần biển cho nên có nhiều cơ hội đi ra biển chơi.
-
Sở hữu
Ce bine ar fi dacă aş cunoaşte pe cineva care are o reţea de spioni.
Phải chi ta biết ai đó sở hữu một mạng lưới gián điệp khổng lồ.
-
sở hữu
verbCe bine ar fi dacă aş cunoaşte pe cineva care are o reţea de spioni.
Phải chi ta biết ai đó sở hữu một mạng lưới gián điệp khổng lồ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "avea" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chất
-
Cường độ điện trường
-
kéo
-
Tích vectơ
-
cắp
-
bẫy
-
biết
-
Elizabeth I của Anh
Thêm ví dụ
Thêm