Phép dịch "atinge" thành Tiếng Việt
đạt tới, đến, chạm là các bản dịch hàng đầu của "atinge" thành Tiếng Việt.
atinge
verb
ngữ pháp
a lua contact direct dar ușor
-
đạt tới
Se pare ca în cazul în care limita de cap acoperire a fost atins.
Có vẻ như khi phạm vi bảo hiểm đạt tới giới hạn.
-
đến
verbNimeni nu se atinge de ei decât ea.
Ngoài cô ấy, ko ai được động đến số tiền đó.
-
chạm
verbRegele Midas vroia ca tot ce atinge să se transforme în aur.
Vua Midas ước rằng mọi thứ ông chạm vào đều biến thành vàng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gõ nhẹ
- sờ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " atinge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "atinge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mó · sờ
Thêm ví dụ
Thêm