Phép dịch "asasinat" thành Tiếng Việt

tội ám sát, giết người, vụ giết người là các bản dịch hàng đầu của "asasinat" thành Tiếng Việt.

asasinat Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • tội ám sát

  • giết người

    noun

    Săptămâna trecută a asasinat doi oameni în Berlin.

    Tuần trước ở Berlin hắn giết 2 người, một người là đặc vụ rất có kinh nghiệm.

  • vụ giết người

    Mai întâi, trebuie să ne concentrăm atenţia pe dublul asasinat şi să ne convingem că e vorba de acelaşi criminal.

    Chúng tôi cần tập trung vào vụ giết người kép và trước hết đảm bảo cùng hung thủ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vụ ám sát
    • ám sát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " asasinat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "asasinat" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "asasinat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch