Phép dịch "alcoolism" thành Tiếng Việt
chứng nghiện rượu, Chứng nghiện rượu là các bản dịch hàng đầu của "alcoolism" thành Tiếng Việt.
alcoolism
Noun
ngữ pháp
-
chứng nghiện rượu
si nicidecum o provocare deliberată a alcoolismului.
Chớ không phải tự hại mình bằng chứng nghiện rượu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " alcoolism " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Alcoolism
-
Chứng nghiện rượu
Alcoolismul ei a cauzat pellagra.
Chứng nghiện rượu của cô ấy gây ra bệnh nứt da.
Thêm ví dụ
Thêm