Phép dịch "a respinge" thành Tiếng Việt
từ chối là bản dịch của "a respinge" thành Tiếng Việt.
a respinge
-
từ chối
verbSidao a respins armistiţiul nostru cu oţel şi sânge.
Sidao từ chối sự thỏa hiệp của ta với gươm đao và máu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " a respinge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm