Phép dịch "Zeu" thành Tiếng Việt

Thiên Chúa, Chúa, Chúa Trời là các bản dịch hàng đầu của "Zeu" thành Tiếng Việt.

Zeu
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Thiên Chúa

    proper

    Regele ştie că daniel şi poporul său se roagă în continuu numai unui singur zeu.

    Vì nhà vua biết rằng Daniel và dân hắn luôn luôn cầu nguyện với chỉ một Thiên Chúa.

  • Chúa

    proper

    Zeii nu vor îngădui să mă omori cu sabia ta mică.

    Chúa trời sẽ không để ta chết dưới lưỡi kiếm nhu nhược của ngươi đâu.

  • Chúa Trời

    Zeii nu vor îngădui să mă omori cu sabia ta mică.

    Chúa trời sẽ không để ta chết dưới lưỡi kiếm nhu nhược của ngươi đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Thượng Đế
    • Trời
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Zeu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

zeu noun masculine ngữ pháp

divinitate la păgâni

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • thiên chúa

    noun

    divinitate la păgâni

    Regele ştie că daniel şi poporul său se roagă în continuu numai unui singur zeu.

    Vì nhà vua biết rằng Daniel và dân hắn luôn luôn cầu nguyện với chỉ một Thiên Chúa.

  • chúa

    noun

    Au început să vorbească de tine ca de un zeu.

    Bọn họ bắt đầu nói về anh như chúa trời.

  • thần

    noun

    După ce va veni iarna, să ne ajute zeii pe toţi dacă nu suntem pregătiţi.

    Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Chúa
    • Chúa Trời
    • Thượng Đế
    • Trời

Các cụm từ tương tự như "Zeu" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Zeu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch