Phép dịch "Statuie" thành Tiếng Việt
tượng, tượng, bức tượng là các bản dịch hàng đầu của "Statuie" thành Tiếng Việt.
Statuie
-
tượng
nounStatuia lui Buddha se va prăbusi exact pe locul unde va avea loc ceremonia de încoronare.
Và tượng phật ngã ngay xuống Minh Đường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Statuie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
statuie
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
sculptură
-
tượng
nounsculptură
Hai să mergem să împroşcăm nişte ulei pe o statuie.
Thôi nào, đi lau mấy bức tượng thôi.
-
bức tượng
Am văzut o statuie, dar nu am putut distinge feţele.
Tôi thấy một bức tượng nhưng tôi không thể nhìn rõ các nhân vật của bức tượng.
Hình ảnh có "Statuie"
Các cụm từ tương tự như "Statuie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tượng sống
-
Tượng thần Zeus ở Olympia
-
Tượng Nữ thần Tự do
Thêm ví dụ
Thêm