Phép dịch "Stat" thành Tiếng Việt
nhà nước, nhà nước, nước là các bản dịch hàng đầu của "Stat" thành Tiếng Việt.
-
nhà nước
nounphạm trù triết học
Multe dintre statele suverane nou-formate erau laice, Biserica fiind separată de Stat.
Nhiều quốc gia tự trị mới có cơ cấu nhà nước tách rời với tôn giáo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Stat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
nhà nước
nounStroman e executat prin injecție letală de statul său mult iubit.
Stroman bị giết bằng cách tiêm chất độc bởi chính nhà nước anh luôn yêu thương.
-
nước
nounAcesta va fi un bun suvenir din călătoria mea în jurul Statelor Unite.
Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
-
quê hương
nounPoate datorită faptului că statul meu natal, Carolina de Sud,
Có thể bở vì bang South Carolina quê hương tôi,
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quốc
- quốc gia
- tổ quốc
- 國家
- tiểu bang
- đất nước
Các cụm từ tương tự như "Stat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nguyên thủ quốc gia
-
Lá cờ Ohio
-
Sao neutron
-
Hệ thống xã hội chủ nghĩa
-
đứng
-
lưu · lưu lại
-
Thượng viện Hoa Kỳ
-
Sao đôi quang học