Phép dịch "Podea" thành Tiếng Việt
Tầng, sàn, sàn nhà là các bản dịch hàng đầu của "Podea" thành Tiếng Việt.
Podea
-
Tầng
E de asemenea, singurul podeaua cu securizat acces lift.
Và đó cũng là tầng duy nhất có quyền truy cập thang máy an toàn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Podea " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
podea
noun
feminine
ngữ pháp
înveliș (de lemn, de piatră, de ciment etc.) cu care se acoperă suprafața de jos a unei încăperi
-
sàn
nounAm reuşit, pânã la urmã, sã ajung la podeaua camerei sale de zi.
Rốt cuộc tớ đã tìm được nó dưới sàn phòng khách của cô ta.
-
sàn nhà
nounCeilalţi dormeau pe canapele şi pe podea, dezbrăcaţi, cu haine fine lângă ei.
Những người khác nằm ngủ ngay trên ghế hoặc dưới sàn nhà.
Thêm ví dụ
Thêm