Phép dịch "Pescar" thành Tiếng Việt
Ngư dân, ngư dân, người bắt cá là các bản dịch hàng đầu của "Pescar" thành Tiếng Việt.
Pescar
-
Ngư dân
Pescarii din trecut au învăţat să navigheze acolo unde apa caldă o întâlnea pe cea rece.
Ngư dân cổ đại đã học đi thuyền tới nơi nước ấm gặp lạnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pescar " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
pescar
noun
masculine
ngữ pháp
-
ngư dân
nounUn pescar mereu recunoaşte un alt pescar de la depărtare.
Một ngư dân luôn nhận thấy một ngư dân khác từ xa.
-
người bắt cá
-
ngư phủ
nounCum i-am spus şi domnului căpitan, sunt doar un biet pescar din Cipru.
Tôi chỉ là một ngư phủ nghèo ở đảo Chypre.
-
ngưởi bán cá
Các cụm từ tương tự như "Pescar" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ó cá
Thêm ví dụ
Thêm