Phép dịch "Nucleu" thành Tiếng Việt

Nhân hệ điều hành, nhân, hạt nhân là các bản dịch hàng đầu của "Nucleu" thành Tiếng Việt.

Nucleu
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Nhân hệ điều hành

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Nucleu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

nucleu Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • nhân

    noun

    Ceva care să creeze o reacţie chimică în nucleu.

    Có gì đó tạo ra phản ứng hóa học bên trong lõi nhân

  • hạt nhân

    adjective noun

    Forța tare, forța puternică din interiorul nucleului, care menține nucleul,

    Lực mạnh, lực hạt nhân mạnh giúp các nhân dính với nhau,

  • hạt nhân, nhân

  • nhân tế bào

    Intri în nucleu pe o uşă din învelişul lui exterior, adică din membrană, şi te uiţi în jur.

    Bạn bước qua cánh cửa ở màng nhân tế bào và nhìn xung quanh.

Các cụm từ tương tự như "Nucleu" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Nucleu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch