Phép dịch "Memorie" thành Tiếng Việt
Trí nhớ, trí nhớ là các bản dịch hàng đầu của "Memorie" thành Tiếng Việt.
Memorie
-
Trí nhớ
học
Memoria mea e cam în ceaţă dar cred că s-a întâmplat.
Trí nhớ chỉ không tốt lắm nhưng cha nghĩ là nó đã xảy ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Memorie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
memorie
noun
feminine
ngữ pháp
-
trí nhớ
nounTrebuie să ne punem de acord, în caz că îi revine memoria.
Ta cần có câu chuyện hợp lí đề phòng trí nhớ cô ấy trở lại.
Các cụm từ tương tự như "Memorie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vùng đệm biểu mẫu
-
Hồi ký
-
Bộ nhớ chỉ đọc
-
bản đồ bộ nhớ
-
RAM
-
Bộ nhớ flash
-
truy nhập bộ nhớ trực tiếp
-
bộ đệm xuất trang
Thêm ví dụ
Thêm